Tham gia bảo hiểm sức khỏe toàn diện để được hỗ trợ tối đa tài chính khi có vấn đề về sức khỏe. Chọn MIC bạn sẽ có được sự hỗ trợ tối ưu về chi phí và quyền lợi.
Các gói bảo hiểm (BH) sức khỏe toàn diện là giải pháp tài chính rất hoàn hảo. Lựa chọn này sẽ giúp người tham gia có sự hỗ trợ với mọi vấn đề sức khỏe. Cụ thể như điều trị y tế đến bồi thường thương tật hay tử vong. Đặc biệt, khi tham gia Bảo Hiểm MIC, bạn sẽ nhận được quyền lợi rất hấp dẫn.
1. Khái niệm cần biết về bảo hiểm sức khỏe toàn diện
Hiểu đơn giản thì BH chăm sóc sức khỏe toàn diện là sự hỗ trợ hầu hết các nhu cầu điều trị y tế của người tham gia bảo hiểm. Ngoài chi phí khi điều trị nội trú còn có điều trị ngoại trú hay thai sản, nha khoa,… Tất nhiên, tùy theo chương trình bạn chọn mà gói bảo hiểm này sẽ có giới hạn về mức chi trả và các quyền lợi có thể đăng ký.

Điều cần lưu ý khi tham gia các bảo hiểm toàn diện cho sức khỏe:
Nếu muốn chọn gói bảo hiểm sức khỏe toàn diện, bạn cần chú ý những thông tin sau:
– So sánh biểu phí và các quyền lợi được áp dụng với chương trình bạn muốn chọn trước khi quyết định.
– Nắm rõ quy định về trường hợp loại trừ bảo hiểm theo sản phẩm bạn muốn chọn.
– Cách thức chi trả bảo hiểm hay các thủ tục cần cung cấp khi yêu cầu bồi thường có đơn giản không.
– Thương hiệu bảo hiểm được chọn phải có uy tín và bề dày kinh nghiệm. Tốt nhất là chọn đơn vị có hệ thống liên kết bệnh viện đa dạng, rộng lớn để tiện lợi khi điều trị y tế.
2. Giới thiệu bảo hiểm sức khỏe toàn diện MIC

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê. Số tiền chi trả cho việc khám/chữa bệnh của một người dân Việt Nam có thể phát sinh từ 2,5trđ/năm tới hàng trăm triệu đồng/năm. Đây là một gánh nặng tài chính không nhỏ, ảnh hưởng nhiều tới tâm lý cũng như nguồn tài chính của các cá nhân và gia đinh. Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe toàn diện của MIC, gọi tắt là MIC CARE, là sản phẩm cung cấp giải pháp tài chính tối ưu để chi trả cho các khoản chi phí phát sinh tại bệnh viện/phòng khám cho việc khám và điều trị nội trú, ngoại trú khi người được bảo hiểm không may gặp rủi ro ốm bệnh, tai nạn, thai sản hoặc thậm chí là mắc Ung thư.
Những ưu điểm nổi bật của bảo hiểm sức khỏe toàn diện MIC CARE
1/ Độ tuổi tham gia rộng, từ 15 ngày tuổi cho tới 70 tuổi
Các dòng bảo hiểm sức khỏe toàn diện trên thị trường thông thường áp dụng độ tuổi tham gia tới 65 tuổi
2/ Bảo hiểm bệnh Ung thư
Ung thư thường bị loại trừ trong các dòng bảo hiểm sức khỏe toàn diện thông thường. Khách hàng khi có nhu cầu thường phải tham gia thêm dòng sản phẩm bảo hiểm Ung thư chuyên biệt hoặc đổi sang loại hình bảo hiểm sức khỏe cao cấp với mức phí đắt đỏ
3/ Bảo lãnh cả nội trú và ngoại trú ở tất cả các hạng thẻ (hạng chương trình)
Các hãng bảo hiểm thường chỉ áp dụng bảo lãnh cả nội và ngoại trú với các chương trình mức cao nhất. Các chương trình bảo hiểm mức thấp và vừa thường chỉ được bảo lãnh nội trú mà không bảo lãnh ngoại trú
4/ Trẻ em được mua độc lập mà không cần cha mẹ mua kèm
Trẻ em dưới 9 tuổi thường được yêu cầu có bố hoặc mẹ tham gia cùng với bé đối với các sản phẩm sức khỏe thông thường
5/ Thời gian chờ thai sản ngắn nhất thị trường (270 ngày)
Các hãng bảo hiểm thường áp dụng thời gian chờ thai sản từ 365 ngày tới 635 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia bảo hiểm thai sản
6/ Phí bảo hiểm siêu tiết kiệm, Chỉ từ 760.000đ/người/năm
Hầu hết mọi người đều đủ khả năng tài chính để tham gia
7/ Thủ tục tham gia đơn giản, nhanh chóng
Không cần khám sức khỏe trước khi tham gia, MIC xác nhận tình trạng sức khỏe qua thông tin kê khai của khách hàng
8/ Bảo lãnh tại hơn 200 bệnh viện hiện đại, uy tín trên toàn quốc
Danh sách bệnh viện/phòng khám bảo lãnh viện phí của MIC: TẢI VỀ TẠI ĐÂY
9/ Bồi thường thuận tiện, siêu tốc
Triển khai bồi thường bảo hiểm sức khỏe qua App tiện lợi, nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng. Xem hướng dẫn tại đây
3. MIC là địa chỉ uy tín để đăng ký bảo hiểm sức khỏe toàn diện
Nếu muốn tham gia bảo hiểm chăm sóc sức khỏe toàn diện bạn có thể chọn Sản phẩm MIC CARE. Gói bảo hiểm được công ty bảo hiểm Quân Đội (MIC) cung cấp rất phù hợp cho khách hàng là các cá nhân, nhóm cá nhân hoặc thành viên gia đình đang sinh sống trong nước hoặc các cá nhân người nước ngoài đang cư trú hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với Những người có nhu cầu tham gia bảo hiểm đơn lẻ, độc lập mà không cần phụ thuộc theo doanh nghiệp tổ chức. Những người có nhu cầu tham gia riêng lẻ cho con cái mà không cần bố mẹ tham gia kèm. Những người muốn hưởng quyền lợi bảo lãnh cả nội trú và ngoại trú khi tham gia bất kỳ gói bảo hiểm dù là mức thấp hay mức cao. Nếu bạn là một khách hàng khá khắt khe khi lựa chọn sản phẩm bảo hiểm bảo vệ sức khỏe, bạn cần tất cả các yếu tố trên trong cùng một gói bảo hiểm thì Bảo hiểm MIC CARE là một sản phẩm không thể tốt hơn và gần như chưa có sản phẩm bảo hiểm nào khác trên thị trường đáp ứng được như vậy.
BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHOẺ MIC CARE
Đơn vị: VNĐ
(Bảng quyền lợi chương trình bảo hiểm sức khỏe MIC CARE)
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM ĐỒNG BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
A. ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH
I. Tử vong/thương tật vĩnh viễn do tai nạn 100.000.000 200.000.000 300.000.000 500.000.000 1.000.000.000
1. Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100.000.000 200.000.000 300.000.000 500.000.000 1.000.000.000
2. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật quy định tại quy tắc bảo hiểm Tai nạn nhóm 30.000.000 60.000.000 90.000.000 150.000.000 300.000.000
II. Chi phí y tế do tai nạn 10.000.000 20.000.000 30.000.000 50.000.000 100.000.000
III. Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm)
(Trong trường hợp biến chứng thai sản, sử dụng quyền lợi thai sản trước, sau đó đến quyền lợi điều trị nội trú)35.000.000 50.000.000 100.000.000 150.000.000 200.000.000
1. Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm)
(Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường được áp dụng như điều trị trong ngày)Chi trả theo chi phí y tế thực tế, tối đa 1.750.000/ngày Chi trả theo chi phí y tế thực tế, tối đa 2.500.000/ngày Chi trả theo chi phí y tế thực tế, tối đa 5.000.000/ngày Chi trả theo chi phí y tế thực tế, tối đa 7.500.000/ng
àyChi trả theo chi phí y tế thực tế, tối đa 10.000.000/ngày
2. Phẫu thuật (STBH/ năm)
Bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản35.000.000 50.000.000 100.000.000 150.000.000 200.000.000
3. Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng do ốm đau, bệnh tật không bao gồm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến
các bộ phận nội tạng (STBH/năm)35.000.000 50.000.000 100.000.000 150.000.000 200.000.000
4. Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm) 1.750.000 2.500.000 5.000.000 7.500.000 10.000.000
5. Chi phí điều trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện (STBH/năm) 1.750.000 2.500.000 5.000.000 7.500.000 10.000.000
6. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm) 1.750.000 2.500.000 5.000.000 7.500.000 10.000.000
7. Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày (STBH/ngày)
Áp dụng trường hợp điều trị tại bệnh viện công, không bao gồm khoa điều trị tự nguyện, khoa quốc tế35.000 50.000 100.000 150.000 200.000
8. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt
Nam, loại trừ bằng đường hàng không (STBH/năm, VND 500,000/năm đối với taxi)35.000.000 50.000.000 100.000.000 150.000.000 200.000.000
9. Phục hồi chức năng (STBH/năm) 3.500.000 5.000.000 10.000.000 15.000.000 20.000.000
10. Trợ cấp mai táng phí (STBH/năm) 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
B. ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM BỔ SUNG
I. ĐKBS 01 - Ngoại trú do ốm đau, bệnh tật
(STBH/ năm)5.000.000 7.000.000 10.000.000 15.000.000 20.000.000
1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp XQ, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo
hiểm (STBH/lần khám, tối đa 10 lần khám/năm)1.000.000/lần khám, 10 lần khám/năm 1.400.000/lần khám, 10 lần khám/năm 2.000.000/lần khám, 10 lần khám/năm 3.000.000/lần khám, 10 lần khám/năm 4.000.000/lần khám, 10 lần khám/năm
2. Vật lý trị liệu (STBH/ngày, tối đa 30 ngày/ năm) 50.000/ngày, 30 ngày/năm 70.000/ngày, 30 ngày/năm 100.000/ngày, 30 ngày/năm 150.000/ngày, 30 ngày/năm 200.000/ngày, 30 ngày/năm
II. ĐKBS 02 - Quyền lợi nha khoa/năm 1.000.000 2.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
MIC chi trả chi phí điều trị nha khoa theo giới hạn STBH/lần khám 500.000/lần khám 1.000.000/lần khám 1.500.000/lần khám 2.500.000/lần khám 5.000.000/lần khám
III. ĐKBS 03 - Quyền lợi thai sản (STBH/năm) Không Không 10.000.000 20.000.000 30.000.000
1. Sinh thường
2. Sinh mổ theo chỉ định của bác sỹ
3. Biến chứng thai sảnKhông Không Theo chi phí thực tế, tối đa 10.000.000 Theo chi phí thực tế, tối đa 20.000.000 Theo chi phí thực tế, tối đa 30.000.000
IV. ĐKBS 04 - Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn không do nguyên nhân tai nạn 50.000.000 100.000.000 150.000.000 250.000.000 500.000.000
3.1. Quyền lợi chính của Bảo hiểm sức khỏe toàn diện MIC Care
Gói bảo hiểm này được MIC áp dụng cho người từ 15 ngày tuổi – 70 tuổi với phạm vi bảo hiểm rộng. Cụ thể gồm:
– Bảo hiểm khi thương tật vĩnh viễn hoặc bị tử vong do tai nạn gây ra.
– Bảo hiểm chi trả viện phí điều trị y tế sau tai nạn.
– Bảo hiểm khi nằm viện hay phẫu thuật do bệnh tật, ốm đau hoặc chăm sóc sức khỏe thai sản.
– Chi trả phí khám/điều trị ngoại trú trước và sau khi nhập viện

3.2. Các quyền lợi bổ sung khi đăng ký bảo hiểm sức khỏe toàn diện ở MIC
Ngoài các quyền lợi cơ bản với phạm vi bảo hiểm nói trên, MIC còn áp dụng thêm các điều khoản bổ sung cho khách hàng đăng ký để hưởng lợi ích tối ưu nhất. Cụ thể gồm:
– Điều trị ngoại trú vì lý do đau ốm/bệnh tật.
– Chi trả phí khám và điều trị nha khoa
– Chi trả chi phí thai sản, phí sinh thường hoặc sinh mổ với thời gian chờ bảo hiểm 270 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia
– Bảo hiểm khi thương tật vĩnh viễn hoặc bị tử vong không do tai nạn mà xuất phát từ ốm đau hay bệnh tật.
4. Phí tham gia bảo hiểm sức khỏe toàn diện MIC Care
BẢNG BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHOẺ MIC CARE
Đơn vị: VNĐ
(Bảng biểu phí chương trình bảo hiểm sức khỏe MIC CARE)
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM ĐỒNG BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
BIỂU PHÍ QUYỀN LỢI CHÍNH
15 ngày tuổi - < 1 tuổi 1.794.000 2.625.600 5.108.400 7.714.800 10.690.800
Từ 1 đến 3 tuổi 1.408.800 2.077.200 4.016.400 6.078.000 8.510.400
Từ 4 đến 6 tuổi 886.000 1.320.000 2.529.000 3.840.000 5.459.000
Từ 7 đến 9 tuổi 821.000 1.228.000 2.344.000 3.564.000 5.092.000
Từ 10 đến 18 tuổi 789.000 1.182.000 2.253.000 3.427.000 4.909.000
Từ 19 đến 30 tuổi 760.000 1.140.000 2.170.000 3.303.000 4.744.000
Từ 31 đến 40 tuổi 821.000 1.228.000 2.344.000 3.564.000 5.092.000
Từ 41 đến 50 tuổi 853.000 1.274.000 2.436.000 3.701.000 5.274.000
Từ 51 đến 60 tuổi 882.000 1.315.000 2.519.000 3.825.000 5.439.000
Từ 61 đến 65 tuổi 936.000 1.392.000 2.672.000 4.054.000 5.745.000
Từ 66 đến 70 tuổi 1.052.000 1.556.000 2.999.000 4.545.000 6.398.000
BIỂU PHÍ QUYỀN LỢI BỔ SUNG
1. Điều trị ngoại trú do ốm, bệnh tật, tai nạn
15 ngày tuổi - < 1 tuổi 2.780.400 3.892.800 5.559.600 8.340.000 11.119.200
Từ 1 đến 3 tuổi 2.139.600 2.995.200 4.278.000 6.416.400 8.554.800
Từ 4 đến 6 tuổi 1.269.000 1.776.000 2.537.000 3.805.000 5.074.000
Từ 7 đến 9 tuổi 1.153.000 1.615.000 2.306.000 3.459.000 4.612.000
Từ 10 đến 18 tuổi 1.101.000 1.541.000 2.201.000 3.302.000 4.402.000
Từ 19 đến 30 tuổi 1.049.000 1.468.000 2.097.000 3.145.000 4.193.000
Từ 31 đến 40 tuổi 1.153.000 1.615.000 2.306.000 3.459.000 4.612.000
Từ 41 đến 50 tuổi 1.206.000 1.688.000 2.412.000 3.617.000 4.823.000
Từ 51 đến 60 tuổi 1.258.000 1.761.000 2.516.000 3.774.000 5.032.000
Từ 61 đến 65 tuổi 1.363.000 1.908.000 2.726.000 4.088.000 5.451.000
Từ 66 đến 70 tuổi 1.885.000 2.639.000 3.770.000 5.655.000 7.540.000
2. Khám và điều trị nha khoa
15 ngày tuổi - < 1 tuổi 306.000 610.800 916.800 1.527.600 3.054.000
Từ 1 đến 3 tuổi 306.000 610.800 916.800 1.527.600 3.054.000
Từ 4 đến 6 tuổi 308.000 616.000 924.000 1.540.000 3.080.000
Từ 7 đến 9 tuổi 280.000 560.000 840.000 1.400.000 2.800.000
Từ 10 đến 18 tuổi 268.000 535.000 802.000 1.337.000 2.673.000
Từ 19 đến 30 tuổi 255.000 509.000 764.000 1.273.000 2.545.000
Từ 31 đến 40 tuổi 280.000 560.000 840.000 1.400.000 2.800.000
Từ 41 đến 50 tuổi 293.000 586.000 879.000 1.464.000 2.927.000
Từ 51 đến 60 tuổi 306.000 611.000 917.000 1.528.000 3.055.000
Từ 61 đến 65 tuổi 331.000 662.000 993.000 1.655.000 3.309.000
Từ 66 đến 70 tuổi 364.000 728.000 1.092.000 1.820.000 3.640.000
3. Bảo hiểm thai sản
Từ 18 đến 50 tuổi - - 1.640.000 3.280.000 4.920.000
4 Tử vong, thương tật TBVV không do tai nạn
Từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi 105.000 209.000 314.000 523.000 1.045.000
———————————————
Phí bảo hiểm áp dụng theo chương trình tham gia và theo độ tuổi tham gia. Khi lựa chọn chương trình tham gia, khách hàng lưu ý quyền lợi chính (Điều trị nội trú) là quyền lợi bắt buộc tham gia, các quyền lợi bổ sung khách hàng được quyền lựa mua kèm với quyền lợi chính hoặc không. Khi mua kèm quyền lợi bổ sung với quyền lợi chính thì cần mua kèm theo cùng một chương trình. Không được ghép quyền lợi chính và quyền lợi bổ sung ở 2 chương trình bảo hiểm khác nhau
Về phí áp dụng theo độ tuổi, khách hàng dóng độ theo bảng phí để biết mức phí tham gia. Lưu ý đối với năm đầu tiên tham gia bảo hiểm, độ tuổi tham gia không được vượt quá 65 tuổi. Khách hàng khi đã tham gia bảo hiểm thì được mua tái tục liên tục tới năm 70 tuổi.
5. Lưu ý cần biết về quy định chi trả viện phí với gói bảo hiểm toàn diện tại MIC
Tùy theo khách hàng thực hiện bảo lãnh viện phí hay thanh toán trước, nhận tiền sau mà MIC sẽ có quy định thủ tục riêng. Cụ thể như sau:
5.1. Đối với khách hàng muốn bảo lãnh viện phí
Người hưởng bảo hiểm sẽ liên hệ bộ phận làm thủ tục ở cơ sở y tế và cung cấp giấy tờ tùy thân theo quy định. Cụ thể như:
– Người từ 16 tuổi cung cấp CCCD/CMND/Hộ chiếu.
– Trẻ em cung cấp giấy khai sinh và giấy tờ tùy thân của người đưa trẻ tới cơ sở y tế khám, chữa bệnh.
– Cung cấp SĐT người được bảo hiểm hay người giám hộ cho trẻ để cơ sở y tế nhắn tin kết quả xác nhận MIC bảo lãnh viện phí.
– Thời gian gửi xác nhận từ 30 phút – 24h, tùy theo trường hợp cần bảo lãnh viện phí.
5.2. Đối với khách hàng thanh toán viện phí trước và MIC trả tiền sau
– Khách hàng cần cung cấp đầy đủ các chứng từ điều trị y tế theo yêu cầu của MIC.
– Điền thông tin vào “Mẫu Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm” được MIC quy định.
– Gửi hồ sơ đến “Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Quân Đội” theo địa chỉ phía Bắc hoặc phía Nam.
– MIC sẽ liên hệ thông báo kết quả xử lý hồ sơ trong thời gian quy định.
– Khi hồ sơ được duyệt, khách hàng sẽ nhận lại tiền theo 2 hình thức là: chuyển khoản hoặc nhận tiền mặt.
6. Thủ tục tham gia bảo hiểm sức khỏe toàn diện MIC Care
Bước 1: Khách hàng liên hệ tư vấn viên của MIC qua Số Hotline trên website: baohiemmic.vn hoặc yêu cầu tư vấn viên của MIC gọi lại tư vấn cho khách hang bằng cách điền và gửi form đăng ký tư vấn cho MIC
Bước 2: Tư vấn viên cung cấp cho khách hàng các thông tin cơ bản, cần thiết về sản phẩm bảo hiểm. Giải đáp các câu hỏi, thắc mắc liên quan tới sản phẩm bảo hiểm nhằm giúp khách hàng nắm bắt được đầy đủ các thông tin về sản phẩm, sử dụng bảo hiểm sức khỏe với hiệu quả cao nhất và tiết kiệm chi phí nhất.
Bước 3: Tham khảo đề xuất, gợi ý của tư vấn viên và lựa chọn chương trình tham gia, quyền lợi tham gia phù hợp
Bước 4: Cung cấp cho tư vấn viên các thông tin cá nhân cần thiết để tham gia bảo hiểm, bao gồm:
1/ Họ tên
2/ Ngày sinh
3/ Giới tính
4/ Hình ảnh căn cước công dân/Chứng minh thư hoặc hộ chiếu
5/ Xác nhận với tư vấn viên về tình trạng sức khỏe trong vòng 3 năm gần đây đã từng được chuẩn đoán, xuất hiện triệu chứng phải đi khám, điều trị hay đã được các chuyên gia y tế khuyên Người được bảo hiểm phải điều trị hay không
Bước 5: Nhận đề nghị thanh toán từ MIC và thanh toán phí bảo hiểm bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào số tài khoản của MIC
Bước 6: Nhận hợp đồng bảo hiểm phát hành trong ngày.
Để nắm rõ thông tin về gói BH sức khỏe toàn diện bạn chỉ cần gọi số: 0986.497.678. Bảo Hiểm MIC sẽ trực tiếp giải đáp, hỗ trợ mọi vấn đề giúp bạn yên tâm khi đăng ký tham gia. Đây là chương trình bảo hiểm có nhiều quyền lợi và hỗ trợ giải quyết khó khăn tài chính rất tốt cho khách hàng khi đăng ký.





